TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiếu sinh quân" - Kho Chữ
Thiếu sinh quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thiếu niên theo học ở trường của quân đội để được đào tạo thành quân nhân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tân binh
hạ sĩ
lính
tuyển quân
quân sự
đội
commando
com-măng-đô
quân
quân
bạch đầu quân
lính dù
bại binh
quân chủng
tiền quân
quân sĩ
quân
liên đội
nhập ngũ
đầu quân
tử sĩ
quân nhạc
bại quân
bộ đội
bộ đội
lính đánh thuê
tòng quân
gia binh
nghĩa vụ quân sự
quân nhạc
dù
quân lính
quân phiệt
binh sĩ
quân cơ
đội viên
phân đội
cựu binh
binh mã
binh nhì
biệt động quân
lính
quân lực
quân vụ
khinh quân
quân đội
quân sự
đại binh
binh nghiệp
quân dịch
quân dụng
phương diện quân
quân nhân
binh
chi đội
đoản binh
đội
quân dụng
quân lệnh
nghĩa vụ
tòng chinh
quân bưu
qs
chiến sĩ
quân chính
quân lương
lính tráng
thuỷ quân lục chiến
thuỷ quân
nghĩa binh
chiến lược quân sự
trung quân
trúng tuyển
quân y
Ví dụ
"Trường thiếu sinh quân"
thiếu sinh quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiếu sinh quân là .