TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại bản doanh" - Kho Chữ
Đại bản doanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hành doanh
danh từ
Nơi tổng chỉ huy quân đội đóng cùng với bộ tham mưu, thời chiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng hành dinh
hành dinh
đồn
chiến khu
trung quân
đồn
căn cứ quân sự
đồn bốt
đại quân
tổng tham mưu
đồn bót
bộ đội chủ lực
binh trạm
ổ
đại binh
chiến dịch
quân khu
chủ lực
bại quân
quân đoàn
dinh luỹ
đại đội
ba quân
tướng sĩ
mặt trận
dã chiến
chốt
điều binh khiển tướng
biệt động quân
bộ đội
binh đội
căn cứ địa
chiến chinh
commando
trận địa
phương diện quân
tiền quân
tập đoàn quân
tổng đội
viễn chinh
trận mạc
com-măng-đô
chiến trường
chiến trường
chỉ huy
hoả tuyến
dụng binh
tiền đồn
đặc công
đoản binh
đôn quân
binh mã
cầm quân
mặt trận
chiến cuộc
binh cơ
công sự
quân lệnh
đồn luỹ
chiến địa
chiến trận
chiến khu
gia binh
trú quân
binh công xưởng
tác chiến
chiến dịch
án
bài binh bố trận
xuất quân
chiến
hành quân
đại đoàn
ra quân
Ví dụ
"Tiến công vào đại bản doanh của địch"
danh từ
văn nói
nơi tập hợp của một nhóm người cùng có một loại hoạt động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hành doanh
tiểu đoàn bộ
hội sở
trung tâm
trụ sở
trung tâm
cơ sở
phòng ban
chân hàng
cơ sở
thương xá
đại cục
trạm
đại lễ đường
hãng
thủ đô
ban bệ
làng
ty
doanh trại
hàng
hoàng cung
hội nghị
bo mạch chủ
sở hữu tập thể
bưu cục
cung
đô hội
cung văn hoá
dinh cơ
đại sảnh
lễ đường
đại hội
hát bộ
hậu cứ
khu tập thể
toà soạn
ngành
công cuộc
hội đồng quản trị
đại sự
lễ đài
chính điện
phòng
bản
sở giao dịch
câu lạc bộ
đô
trại
dân phố
trường
trường ốc
đại hội
lò
sở hữu
thành trì
lò
khu
sở
doanh nghiệp
công thự
hội trường
quần chúng
tổng kho
sứ quán
hội
thị trường
ban
toà báo
công thương nghiệp
đại công nghiệp
ban
sở
ổ
đại bản doanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại bản doanh là
đại bản doanh
.