TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiến khu" - Kho Chữ
Chiến khu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đồn
danh từ
Khu vực tác chiến rộng lớn có ý nghĩa chiến lược.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến trường
chiến trận
chiến địa
chiến trường
mặt trận
trận địa
trận mạc
quyết chiến
chiến
mũi tên hòn đạn
trận tiền
sa trường
chiến cuộc
chiến chinh
quân khu
đấu trường
trận
chiến tranh cục bộ
trường đấu
chiến sự
mặt trận
cuộc chiến
hoả tuyến
chiến tuyến
chiến trận
thời chiến
khu phi quân sự
tác chiến
tiền tuyến
tuyến
chiến
cuộc chiến
chinh chiến
đại chiến
chiến dịch
chiến lược quân sự
huyết chiến
mặt trận
thao trường
chiến tích
chiến lược
chiến đấu
hậu chiến
chiến tranh
trận tuyến
chiến tranh nóng
chiến tranh đế quốc
chiến thuật
ổ
ác chiến
dã chiến
đồn
đại bản doanh
giao chiến
dã chiến
căn cứ quân sự
đánh du kích
thế chiến
án
cứ điểm
tham chiến
viễn chinh
ứng chiến
kháng chiến
thế trận
chiến thuật
quyết đấu
xung kích
thượng đài
lửa đạn
đánh tiêu diệt
chiến thuật
chốt
danh từ
Căn cứ địa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồn
căn cứ địa
chốt
căn cứ quân sự
cứ điểm
dinh luỹ
ổ
ổ đề kháng
điểm tựa
đồn bốt
đồn
tập đoàn cứ điểm
đồn bót
bunker
đồn luỹ
án
đại bản doanh
pháo đài
chiến trận
trận địa
chiến trường
chiến luỹ
boong-ke
chốt
chiến địa
trú quân
thành trì
chiến trường
tổng hành dinh
thành luỹ
chiến chinh
cụm cứ điểm
phòng tuyến
hào chiến đấu
binh trạm
sa trường
tiền đồn
hành dinh
chiến
chiến hào
tuyến
bố phòng
mặt trận
ụ pháo
mặt trận
quân khu
trận mạc
trường đấu
đánh trận địa
bại quân
trấn giữ
công sự
binh công xưởng
phòng ngự
chiến tuyến
thành đồng
xuất kích
độn thổ
sơn phòng
chiến cuộc
đấu trường
quân cảng
cửa ải
đối phương
phòng thủ
tự vệ
quân lực
binh đội
phòng vệ
hoả tuyến
công phá
trận
mặt trận
Ví dụ
"Chiến khu Việt Bắc"
chiến khu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiến khu là
chiến khu
.