TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũi tên hòn đạn" - Kho Chữ
Mũi tên hòn đạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mũi tên và viên đạn; thường dùng để chỉ chiến trường, về mặt là nơi dễ bị thương vong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến trường
trận mạc
mặt trận
chiến trận
chiến trường
trận tiền
chiến địa
hoả tuyến
lửa đạn
trận địa
mặt trận
chiến khu
mặt trận
chiến tuyến
sa trường
tiền tuyến
trường đấu
mưa bom bão đạn
huyết chiến
đấu trường
trận tuyến
chiến cuộc
trận
quyết chiến
chiến
chạm súng
tuyến
mũi
chiến chinh
mũi nhọn
chiến sự
đạn dumdum
tử trận
dã chiến
ác chiến
máu lửa
binh lửa
chinh chiến
thao trường
nòng
vào sinh ra tử
chiến trận
chiến đấu
hoả điểm
khói lửa
cuộc chiến
ổ
hỗn chiến
trường bắn
đạn ghém
xung trận
khẩu chiến
tử thương
khu phi quân sự
chiến khu
giao chiến
tầm súng
tiền đồn
dã chiến
chiến tranh cục bộ
xuất trận
viễn chinh
chiến
giáp chiến
hào chiến đấu
xung đột
chiến tranh nóng
bia đỡ đạn
giáp công
đạn
giáp trận
chiến hào
lưới lửa
phản chiến
Ví dụ
"Xông pha nơi mũi tên hòn đạn"
mũi tên hòn đạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũi tên hòn đạn là .