TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khói lửa" - Kho Chữ
Khói lửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khói và lửa; thường dùng để chỉ chiến tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
binh lửa
lửa đạn
máu lửa
lửa binh
chiến tranh
chiến sự
cuộc chiến
lưới lửa
trận
chiến tranh nóng
chiến tranh hạt nhân
hoả hổ
trận mạc
hoả công
chiến
súng phun lửa
chiến cuộc
chiến trận
chạm súng
can qua
chiến đấu
chiến trận
huyết chiến
hoả khí
chiến chinh
chiến trường
giao chiến
vũ
đại chiến
chiến
cuộc chiến
xung đột
chiến thuyền
mưa bom bão đạn
thế chiến
khẩu chiến
chinh chiến
mũi tên hòn đạn
đấu tranh vũ trang
hoả pháo
hoả lực
xung đột
quyết chiến
hoả tuyến
ác chiến
võ bị
hỗn chiến
tham chiến
chia lửa
bom đạn
cối
phản chiến
ứng chiến
nhuệ khí
mặt trận
khai chiến
kháng chiến
giáp chiến
binh cách
lâm trận
khí giới
nội chiến
pháo binh
giao tranh
chiến tranh vi trùng
quyết đấu
trường đấu
xung trận
đấu trường
hào chiến đấu
chiến trường
nổ súng
chiến tranh lạnh
đấu tranh
Ví dụ
"Khói lửa ngút trời"
"Xông pha nơi chiến trường khói lửa"
khói lửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khói lửa là .