TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại cục" - Kho Chữ
Đại cục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
công cuộc to lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công cuộc
đại sự
đại bản doanh
phân ban
cảnh
ngành
gia cảnh
chi cục
hội nghị
đại chúng
khoa mục
toàn thể
hát bộ
trung tâm
khoa giáp
trường
tổng
đại lễ
ty
ban bệ
phe đảng
hạt
bá tánh
thế sự
quần chúng
nội bộ
phân khoa
đơn vị
bữa
đại hội
chỗ đứng
tổng đình công
dinh cơ
dân tình
quần chúng
đại công nghiệp
hàng
chòm
khu
thiết chế
tiểu đoàn bộ
dằm
đối tượng
công trạng
trung tâm
hạt
tụi
công luận
công dã tràng
yến tiệc
phòng ban
làng
chi bộ
khoa trường
đại lễ đường
phiên
cử toạ
phân hội
hành doanh
phân viện
tay
cuộc thế
môn
chính trường
Ví dụ
"Được góp sức vào đại cục"
đại cục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại cục là .