TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "màng nhện" - Kho Chữ
Màng nhện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
mạng nhện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạng nhện
màng lưới
mạng
mắt cáo
vàng lưới
xăm
lưới
mùng
tuyn
trủ
lưới
dây kẽm gai
thể sợi
màn
tơ
dây nhợ
phin nõn
giềng
cà vạt
tơ mành
thanh đới
nịt
bủa
vợt
chàng mạng
đỏi
mành mành
curoa
kên
manh
sớ
con cúi
chão
mền
nỉ
mê cung
len dạ
chéo
chăn
ty
gùn
màn gọng
múi
dây lưng
vạy
len
vải
dây
nuộc
cuộn
bả
vải
cọng
tóc
lưng
nón lá
lông
tua
dằng dịt
dây
néo
xoắn ốc
sợi
ti
nút
vải nhựa
dây dợ
vải vóc
dải
trừu
bện
kén
bùi nhùi
ren
màng nhện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màng nhện là .