TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luỹ" - Kho Chữ
Luỹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ta luy
danh từ
Hàng cây trồng rất dày để làm hàng rào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng rào
liếp
phên
dây kẽm gai
mành
quây
lưới
tủ
tim
bủa
bạt
y môn
rèm
lạt
liễn
tăng
trướng
đùm
dải
nẹp
đăng ten
trướng
lần
vòng vây
mành mành
dải
lượm
chão
lằn
áo cối
vạt
ri đô
màn
tuyn
tua
bọc
màn
móc
lợp
dây thép gai
thiên la địa võng
dằng dịt
sáo
mái vẩy
vòng đai
lưới
lá chắn
mắt cáo
đai
vạt
vây
màn gió
mùng
bủa
vàng lưới
thanh đới
lèo
bì
áo
con cúi
trùm
nài
lọn
lèo
lụa là
diềm
tao
óng
lai
mạng
búi
bó
vạy
mắc
Ví dụ
"Luỹ tre xanh"
danh từ
Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hào luỹ
ta luy
đê
bờ khoảnh
chạt
bờ thửa
đỗi
đê quai
phai
bờ quai
con chạch
đập
bờ vùng
be
đê kè
đê điều
đê bao
đê bối
kè
tường bao
bờ mẫu
hầm hào
vách
vồng
nước chạt
mộ
luống
bờ giậu
bờ rào
khuôn viên
rạo
đầm phá
trại
gò
đống
lũm
giậu
đài các
rào giậu
cát luỹ
hào
quán
vệ
đường hầm
cơ đê
lăng tẩm
bồn
bờ
âu đất
nương
đê biển
hầm
bình phong
rừng phòng hộ
sơn trại
mỏm
đìa
sa bồi
hườm
cổng tán
tranh
cửa van
móng
thùng đấu
vuông tre
Ví dụ
"Đắp luỹ"
"Thành cao, luỹ sâu"
luỹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luỹ là
luỹ
.