TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rù rì" - Kho Chữ
Rù rì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rù rờ
động từ
hiếm
nhưrủ rỉ(nhưng nghe nhẹ hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rủ rỉ rù rì
rầm rì
rủ rỉ
rì rầm
xầm xì
phào
rì rà rì rầm
xì xầm
rần rật
ri rí
ậm ừ
lẩm nhẩm
rầm rĩ
ì xèo
rì rì
hát hổng
lầm rầm
xầm xì
nhâm nhẩm
hó hé
lào rào
líu díu
giần giật
líu ríu
loạt xoạt
nói thầm
rỉ rả
lẩm bẩm
kệch
rập ràng
rón rén
hầm hừ
rùm
ràn rạt
lào thào
thào thào
ri rỉ
rền rĩ
ro ro
vu vu
rậm rịch
rên rỉ
lạch xạch
thủ thỉ
rì rào
khấn khứa
rén
rít
run
chíu
lắc cắc
ru
xì xào
xào xạo
rẽ rọt
lào phào
ríu ran
êm ru
ríu ra ríu rít
huýt gió
rấm rứt
êm ro
râm ran
ìn ịt
róc rách
ấm ứ
thì thào
vi vu
tí tách
lầm bầm
lọc xọc
rầm rầm
vỡ tiếng
rần rần
Ví dụ
"Rù rì nói chuyện"
tính từ
hiếm
chậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rù rờ
chậm rì
chậm rì rì
rề rà
lù rù
lù đù
lù khù
chậm chà chậm chạp
chậm chạp
đù đờ
chậm
ù lì
lẹt đẹt
cù lần
dềnh dàng
lừ đừ
lờ đờ
cà rịch cà tang
lờ ngờ
cù rù
lề mề
khệ nệ
nhầu
độn
uể oải
lần thần
trễ nải
lủ khủ lù khù
è ạch
lạch đạch
bì bạch
rệu rã
sượng
đủng đà đủng đỉnh
nhếu nháo
lai nhai
khệnh khạng
lì xì
lựng khựng
tấp tểnh
tồ
lúng la lúng liếng
lười nhác
dớn dác
dáo dác
lùi xùi
lau chau
trệu trạo
chằm bặp
lừ khừ
biếng
trễ tràng
lầm lầm lì lì
lử đử
chây lười
tồi tệ
lờ phờ
chầy
rục
tớn tác
dùn
há miệng chờ sung
lễ mễ
rụt rè
dốt
lặc lè
lười biếng
biếng nhác
rộc rạc
thộn
rong róc
dáo dác
cỏ rả
lóng ngóng
Ví dụ
"Con tàu rù rì như sên bò"
rù rì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rù rì là
rù rì
.