TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lồng bàn" - Kho Chữ
Lồng bàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật có hình thúng, thường đan bằng tre hay làm bằng nhựa, dùng để đậy thức ăn trên mâm, bàn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vỉ buồm
lồng
mành
vỉ
rế
bì
rèm
ủ
liếp
áo cối
màn
màn
bủa
áo
trùm
y môn
bao bì
nẹp
vỏ
tủ
màn
mền
lưới
đai
chăn
lợp
màn gió
tấm lợp
cà ròn
bao
bạt
phên
võng
địu
khăn đóng
cót
lá chắn
nẹp
đùm
chàng mạng
trướng
khung cửi
ri đô
hàng rào
Ví dụ
"Mâm cơm đậy lồng bàn"
lồng bàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lồng bàn là .