TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khung cửi" - Kho Chữ
Khung cửi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công cụ dệt vải thô sơ đóng bằng gỗ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoi
go
là lượt
trừu
vóc
canh cửi
the
vải
trủ
xuyến
thao
vải
sô
khổ
hàng
sợi
vày
toan
võng
đoạn
vải vóc
bố tời
néo
lụa là
voan
gùn
là
tuýt xo
tơ
đùi
mành
cẩm nhung
tơ lụa
con cúi
bả
bố
len
máy khâu
đỏi
dệt kim
ti
cẩm châu
bủa
tơ
tơ tằm
sa
lụa
móc
tơ
dệt
vân
dải
ty
chéo
pô-pơ-lin
tơ mành
canh
sớ
chỉ
tatăng
lĩnh
vỉ buồm
lạt
tuyn
suốt
nái
phin
móc
nùn
dây
thao
nỉ
tao
bông
khung cửi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khung cửi là .