TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gỗ dán" - Kho Chữ
Gỗ dán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật liệu do nhiều lớp gỗ mỏng dán ép lại với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấm lợp
liếp
hàng tấm
lớp
giấy bồi
lần
mành
lợp
giấy
vỉ
lớp
cót
thếp
sớ
nẹp
rèm
cần đốp
trang kim
quyến
pô-pơ-lin
lụa là
lục soạn
y môn
là lượt
bản
mạ
nan
gấm
voan
lụa
vỉ buồm
hàng
đề can
độn
gỗ dán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gỗ dán là .