TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy bồi" - Kho Chữ
Giấy bồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy dày do nhiều lớp được dán chồng lên nhau, thường dùng làm hộp, làm bìa sách, bao gói hàng hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy sơn
giấy bao gói
bìa
giấy
phong bì
giấy bổi
giấy bóng
giấy thiếc
vở
bì thư
phong
giấy bóng kính
áo bìa
liễn
gỗ dán
bao bì
bố tời
hàng tấm
giấy nhiễu
gói
tờ gấp
liếp
bì
gáy
áo
vỉ
vỉ
vỉ buồm
cặp
bản
bao
xắc cốt
ghim
phong bao
đùm
đề can
băng keo
băng
lần
trướng
trang kim
băng dính
bạt
tấm lợp
công-fét-ti
biểu ngữ
vải kiện
giấy bồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy bồi là .