TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tã giấy" - Kho Chữ
Tã giấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình như chiếc quần lót để mặc cho trẻ còn bé hoặc cho người ốm nặng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỉm
tã
tã lót
lót
nệm
đệm
giấy
yếm dãi
yếm
vỉ buồm
vỉ
chăn
băng vệ sinh
vỉ
đùm
thao
đề can
băng dính
giấy bao gói
băng keo
mền
bố tời
sịp
nệm
gối
the
địu
tướp
phong bì
quần nịt
giẻ
hàng tấm
tờ gấp
gạc
phong
xà lỏn
vỏ
vải kiện
giấy nhiễu
túi dết
chiếu
tã giấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tã giấy là .