TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gối xếp" - Kho Chữ
Gối xếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gối có nhiều nếp có thể gập lại mở ra tuỳ ý, để gối đầu hoặc tì cánh tay khi ngồi, ngày trước thường dùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gối
đệm
độn
bánh gối
nệm
vỉ buồm
uốn gối mềm lưng
khăn đóng
độn
nệm
xắn
vòng đệm
đệm
gấp
lót
con cúi
li
yên
gấu
đùm
lai
đinh
gói
tờ gấp
đắp
mắc
khăn quàng
lợp
múi
đùm
lò xo
nẹp
nếp
vai
tém
võng
cuộn
cầu vai
khoá kéo
chăn
nón
đai
chiếu
nùn
xu chiêng
cổ
phu la
mành
yếm
yếm dãi
vỉ
curoa
ghim
cánh
má
khoá
đóng thùng
nón lá
phong bì
xắc cốt
mí
vày
áo choàng
chéo áo
bọc
xắc
nệm
choàng
búi
hoãn
khăn gói
cuộn
ách
ri đô
gối xếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gối xếp là .