TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thớ" - Kho Chữ
Thớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rau
danh từ
Đường dọc có dạng hình sợi trong cấu tạo của thịt, gỗ, đất đá, v.v
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sớ
thể sợi
gioi
tơ
gùn
đoạn
ti
sợi
ty
chỉ
xơ
canh
chỉ
thao
sợi
con cúi
trừu
xuyến
tuýt xo
thanh đới
chão
bả
vi-ni-lông
tơ mành
vân
tơ
tơ
sồi
the
sọc
tatăng
voan
tơ
tơ
hàng
dây
lông
len
dây
xâu
vải
đố
là lượt
vóc
lĩnh
đùi
tơ tóc
dải
chéo go
chéo
nái
dạ
dây
len dạ
nếp
thao
vải
xa tanh
dòng
mạch
là
pô-pơ-lin
tràng
trủ
cọng
đan
tơ lụa
chuỗi
thẻo
tóc rễ tre
sa
bố tời
lớp
chỉ mảnh tơ mành
Ví dụ
"Thịt thái ngang thớ"
"Đục theo thớ đá"
danh từ
văn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rau
mô-đen
từ thực
bụi bậm
vẩy
câu kẹo
đào lộn hột
tợp
chơn
bản dạng
thá
mình mẩy
từng lớp
hữu định luận
vạt
toan
khuông
chơn
ngáo
bốc
típ
vày
lông cặm
chặp
sạn
bí thơ
tang
của
kem ký
thế cục
co
vằn thắn
chữ
thức
võ khí
chuyện
thán từ
bẩy
danh từ
dăm
đàm
mà chược
hoãng
trường qui
bộ
mẽ
chí
câu kệ
cùi
danh từ
hát tuồng
vóc dáng
quí vị
chất lưu
một tẹo
loài
chợ người
hát bội
cái
thì
danh thắng
lát
kem kí
giầu không
tinh khí
gành
giời
liếp
tép
thể
định danh
đá vân mẫu
mồ hóng
chủng loại
thớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thớ là
thớ
.