TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sồi" - Kho Chữ
Sồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cà ổi
danh từ
Hàng dệt bằng tơ ươm không đều, sợi có đoạn to đoạn nhỏ nên mặt xù xì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nái
đoạn
tuýt xo
tơ
hàng
vóc
tơ
tơ
tơ lụa
tatăng
lụa
đùi
trừu
sa
voan
vân
lục soạn
thao
lụa là
sớ
là lượt
vải
gùn
cẩm nhung
the
là
áo nhộng
sô
gấm
lĩnh
cùi kén
xa tanh
tơ tằm
sợi
ty
tuyết
ti
dạ
thớ
áo kén
trúc bâu
cẩm châu
cấp
bố
lụa đậu
sợi
pô-pơ-lin
diềm bâu
tơ mành
xuyến
chéo
tơ hoá học
phin
bố tời
nỉ
láng
tơ
chỉ
thao
canh
tơ tóc
phin nõn
lương
thun
vải
vi-ni-lông
tơ
tóc tơ
thể sợi
súc
xơ
chỉ mảnh tơ mành
chỉ
cu gấm
Ví dụ
"Áo sồi"
danh từ
Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, thường dùng trong xây dựng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cà ổi
sao
căm xe
đinh
giổi
xoan
dâu da xoan
sơn
sến
cà na
cẩm lai
mỡ
mưng
táu
de
cây
chò
cây gỗ
gáo
cổ thụ
re
chò chỉ
xà cừ
bộp
kháo
dẻ
phi lao
sữa
gạo
sầu tư
đại thụ
lát
trâm
me
cồng
trám
cây cổ thụ
cồng tía
gụ
gỗ
khoai sọ
ngái
dầu
cây
núc nác
pơmu
bách
dà
sở
keo
sui
quế
tuế
so đũa
lim
cau dừa
lau
sứ
sồng
hồ bi
bời lời
khoai
mai
đề pa
sầu đông
máu chó
gội
dung
cau bụng
hương mục
đa
đoác
hèo
dâu da
sồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sồi là
sồi
.