TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu tự" - Kho Chữ
Cầu tự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cầu xin Trời Phật cho sinh con, thường là con trai để nối dõi (theo quan niệm cũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu siêu
trời
cầu hồn
sớ
Ví dụ
"Con cầu tự"
"Hiếm muộn, phải đến chùa cầu tự"
cầu tự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu tự là .