TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "au" - Kho Chữ
Au
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vàng xuộm
tính từ
(màu sắc, thường là đỏ) tươi ửng lên, trông thích mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỏ au
ửng
đỏ ửng
hây
rực
xuộm
da cam
ửng
tươi
ưng ửng
đỏ
điều
đỏ ối
vàng ối
đỏ choé
vàng
đỏ rực
đo đỏ
lựng
vàng hực
choé
hồng
vàng choé
rực rỡ
vàng rộm
đỏ lựng
đỏ lừ
đỏ khé
đỏ chói
chói
hồng
đỏ nhừ
vàng khé
nóng
vàng vọt
đỏ chót
vàng xuộm
đào
hồng điều
vàng hươm
hung
đỏ hoe
chín
rói
đỏ hon hỏn
tưng bừng
võ vàng
đỏ đắn
dà
đỏ cạch
đỏ da thắm thịt
hoe
tím
đỏ hỏn
son
đỏ hoét
đỏ ngầu
hoe hoe
đỏ đọc
đỏ bừng
đỏ quạch
rợ
tía
đỏ quành quạch
đỏ đòng đọc
đỏ hoen hoét
rỡ
thắm
đỏ
hoa hiên
đỏ khè
mầu mẽ
đỏ kè
da bò
Ví dụ
"Quả cam vàng au"
"Mái ngói đỏ au"
tính từ
. kí hiệu hoá học của nguyên tố vàng (L
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vàng xuộm
vàng hực
vàng khé
vàng hườm
hoàng
vàng hươm
vàng
vàng choé
vàng ối
vàng son
vàng rộm
vàng ệch
vàng hoe
vàng vọt
võ vàng
vàng võ
vàng khè
đỏ đòng đọc
lục
xuộm
đỏ hon hỏn
bạc
đỏ
choé
gan gà
ru-bi
hồng điều
xanh lam
clo
ruby
hung
son
Ví dụ
"Aurum)."
au có nghĩa là gì? Từ đồng âm với au là
au
.