TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàng" - Kho Chữ
Hoàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khanh
tính từ
(Nghĩa cổ) màu vàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vàng hươm
vàng ối
vàng rộm
vàng khé
vàng hực
vàng
hoàng yến
vàng xuộm
vàng choé
vàng khè
xuộm
đỏ hon hỏn
đỏ
hung
vàng hườm
vàng hoe
đỏ hoen hoét
hây
choé
rực
võ vàng
vàng vọt
hoe
lục
gan gà
vàng ệch
rực rỡ
nóng
đỏ đòng đọc
au
điều
vàng võ
hoa hiên
rỡ
đỏ lừ
da cam
son
dà
au
mầu mẽ
hồng
lam
vàng son
ưng ửng
đỏ hoét
đỏ cạch
đào
đỏ ngầu
hồng điều
đỏ khé
chói
đỏ chon chót
tim tím
đỏ đắn
đỏ quành quạch
úa
ửng
cứt ngựa
sặc sỡ
hồng
da bò
đỏ hoe
đen lay láy
tím than
sắc màu
da lươn
đo đỏ
mầu
vện
đỏ hỏn
màu sắc
đen đỏ
đỏ khè
ửng
Ví dụ
"Hoàng long, hoàng kỳ .."
danh từ
văn nói
hoàng tử, hoàng thân nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ông hoàng
hoàng tử
hoàng thân quốc thích
hoàng thân
hoàng phái
hoàng đế
hoàng thái tử
hoàng thượng
khanh
hoàng tôn
hoàng tộc
vương
đế vương
anh quân
vương gia
đế vương
thánh thượng
thiên nhan
vương tướng
vua
quan gia
vương
quốc vương
thượng hoàng
hoàng cung
chúa thượng
công nương
chúa
quân vương
thủ lãnh
vua tôi
công tử
phụ vương
đại vương
điện hạ
hoàng cung
quận vương
nữ vương
trẫm
hôn quân
mẫu hậu
ảo tượng
bố chánh
vương hầu
vua
hầu
ấm sinh
vương giả
thiên tử
tướng
vua chúa
hoàng hậu
đế chế
thánh quân
thế tử
suý phủ
quốc cữu
ấu chúa
bá hộ
chính cung
chúa công
minh chủ
bệ hạ
hoàng bào
nữ hoàng
vương tôn
chúa tể
thân hào
hoàng thái hậu
công chúa
lệnh lang
huân tước
nội
bá
Ví dụ
"Sướng như ông hoàng"
hoàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàng là
hoàng
.