TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rợ" - Kho Chữ
Rợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mọi
2. như
Rắm
tính từ
(màu sắc) quá sặc sỡ, quá loè loẹt, trông không nhã, không hợp với thị hiếu thông thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sặc sỡ
loè loẹt
đỏ choé
tươi
màu mè
mầu mẽ
màu mẽ
rằn ri
mầu mè
chói
đỏ hoét
điều
rói
xỉn
sáng
bợt
lựng
đỏ au
ửng
màu
xuộm
xịt
phớt
rực rỡ
nhưng nhức
đỏ
rỡ
au
đỏ ửng
vàng khé
trắng lốp
đỏ khè
đỏ quạch
thẫm
thắm
đỏ khé
dà
tôi tối
sẫm
rờm rợp
phếch
đỏ chót
bệch
xanh vỏ đỏ lòng
râm rấp
sáng ngời
đỏ hoen hoét
mướt
lổ đổ
hây
lấm chấm
vàng vọt
màu mè
bạc phếch
đo đỏ
nóng
nhễ nhại
trắng lôm lốp
đỏ chói
đỏ cạch
đỏ nhừ
ngát
rực
úa
rạng rỡ
hoe
đỏ hoe
xám xịt
hoe hoe
ưng ửng
ố
võ vàng
bợt bạt
đỏ đắn
Ví dụ
"Cái áo trông hơi rợ"
"Chiếc áo màu đỏ rợ"
danh từ
Tên gọi chung các bộ tộc, dân tộc có đời sống và văn hoá lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọi
bộ lạc
giống nòi
thổ dân
tộc
tộc danh
duộc
vọng tộc
chủng tộc
danh gia vọng tộc
tục
họ tộc
sắc tộc
con hoang
trăm họ
bầu đoàn
vong bản
hủ nho
tổ tiên
vong nhân
tộc
dã man
chúng sinh
huynh đệ
thiên hạ
Ví dụ
"Rợ Hung Nô"
danh từ
(cũ, hoặc ph)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rắm
lỏi
phung
bẩy
bọt
búng
mà chược
rầy
bốc
hụm
tợp
chất bốc
rê
trái rạ
vọp bẻ
mũi
ruồi lằng
rơm rạ
rác rến
tăm
mọi rợ
bọt bèo
khói
trái
thán từ
nụ
lồn
bổi
cứt đái
rác rưởi
lao lý
vẩy
hoãng
hương nguyên
gút
bụi bậm
kem ký
lừ
mùi
cói
vấu
bủn
khau
cút
lông cặm
phó mát
đợt
ngáo
mẹ
ghè
nhẩy cao
điếu
bao bố
lượn
rác thải
đào
phòng tiêu
giầu
bập
trốt
nộm
lầm
râu ria
mồi
giăng gió
gas
vạ mồm vạ miệng
sỉ vả
cùi
lọ nghẹ
hơi
rau
vòm
răng
rợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rợ là
rợ
rợ
.