TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trăm họ" - Kho Chữ
Trăm họ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
mọi người dân thường (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên hạ
bàn dân thiên hạ
thần dân
thế gian
tục
loài người
thế nhân
dòng họ
hát bội
họ
danh gia
thổ dân
vọng tộc
mọi
họ tộc
tổ tiên
cổ nhân
tuồng
họ
danh gia vọng tộc
thư hương
đám
đời
bầu đoàn
nhân thế
duộc
ông vải
cụ kỵ
họ hàng
anh em
cha anh
hoàng gia
trần tục
tục danh
quê
đại gia đình
trần giới
rợ
mợ
cụ kị
giống nòi
phàm trần
họ hàng
dòng
chính thất
tộc
song thân
thân thuộc
thân tộc
huynh đệ
gia sự
khí huyết
thói thường
ông bà
dương trần
bộ lạc
máu huyết
gia tộc
thê nhi
ông cha
huyết hệ
bụi hồng
gia thất
sinh linh
trần đời
dòng giống
dòng tộc
sui gia
mệ
tằng tổ
thế gia
hiền thê
cố quốc
mợ
Ví dụ
"Vỗ yên trăm họ"
"Đất nước loạn lạc, trăm họ lầm than"
trăm họ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trăm họ là .