TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thổ dân" - Kho Chữ
Thổ dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cư dân sinh sống đã lâu đời ở một vùng hay một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọi
bộ lạc
thần dân
rợ
tổ tiên
sắc tộc
chủng tộc
tộc danh
giống nòi
trăm họ
tộc
tục
ta
giống
quê
chủng
dã man
tiên tổ
họ tộc
quê cha đất tổ
dân tộc chủ thể
tiên nhân
Ví dụ
"Thổ dân da đỏ"
thổ dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thổ dân là .