TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân tộc chủ thể" - Kho Chữ
Dân tộc chủ thể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dân tộc chiếm số đông nhất, so với các dân tộc chiếm số ít, trong một nước có nhiều dân tộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân tộc đa số
sắc tộc
mọi
thổ dân
thần dân
đại gia đình
Ví dụ
"Dân tộc Kinh là dân tộc đa số ở Việt Nam"
dân tộc chủ thể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân tộc chủ thể là .