TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần dân" - Kho Chữ
Thần dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người dân ở một nước quân chủ, trong quan hệ với vua (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trăm họ
thế nhân
thần
thổ dân
thiên hạ
tục
thế gian
cổ nhân
hoàng gia
loài người
bàn dân thiên hạ
quốc hồn
thân hữu
mọi
nhân thế
thánh
thánh thần
quốc tuý
tộc
tôn thất
thân tộc
sinh linh
tộc danh
thành hoàng
đám
hiền thê
duộc
quốc thích
thần thánh
thân thích
táo quân
cố quốc
hoàng thất
anh em
thư hương
quê
tấm
vong nhân
thê tử
dân tộc chủ thể
thê nhi
họ tộc
tục danh
song thân
ông gia
mỹ tục
hai thân
cụ kỵ
tằng tổ
chính thất
gian thần
thần dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần dân là .