TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ố" - Kho Chữ
Ố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có vết loang lổ và xỉn màu, khó tẩy rửa (thường nói về giấy, vải)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loang lổ
bợt
lổ đổ
xỉn
úa
xịt
han
lấm chấm
bạc phếch
bạc
rằn ri
loang
đen nhẻm
mốc thếch
bệch
thâm xịt
phếch
nhễ nhại
lấm tấm
đốm
lốm đốm
bầm
đen lánh
rợ
làn lạt
mái
bạc mầu
bợt bạt
bạc màu
ót
phai
trắng phếch
trắng lôm lốp
xanh lướt
vẩn đục
trắng bong
trắng xoá
phơi màu
bủng
xanh xao
trắng lốp
rỗ hoa
lang
tái
lợt lạt
võ vàng
xam xám
cháy
phôi pha
trắng hếu
phớt
rằn
trắng bệch
lờ
vàng ệch
sắc tố
loà
xám xịt
mặt bủng da chì
phai lạt
sặc sỡ
khô rang
bạc mặt
tái ngắt
muốt
vện
trắng
loạn sắc
xanh rớt
màu sắc
da chì
sạm
loè loẹt
tươi
Ví dụ
"Tấm ảnh đã bị ố vàng"
"Chiếc áo có nhiều vết ố"
ố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ố là .