TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rựng" - Kho Chữ
Rựng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sang sáng
tính từ
phương ngữ
nhưlựng(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lựng
sáng nhoáng
rạng rỡ
mầu mẽ
sáng ngời
râm rấp
rỡ
đen nhay nháy
lung linh
sáng choang
lờn lợt
chói ngời
rói
sáng ngời
đỏ
đỏ đòng đọc
sang sáng
rừng rực
sáng trưng
sáng rực
loà
đỏ đọc
làn lạt
đỏ rực
rực
chói
loáng
long lanh
choá
chói lọi
lu
sáng loáng
đỏ chói
rực
tỏ
chói loà
liu điu
đỏ hoét
tươi
xán lạn
choi chói
tím rịm
ưng ửng
sáng bảnh
sáng tỏ
phai lạt
ửng
ót
sáng quắc
thẫm
hoe
ràng rạng
đen lánh
đỏ lừ
lay láy
rực rỡ
hây
mầu mè
nhem nhẻm
tươi sáng
đỏ nọc
chói lói
lợt lạt
đỏ lựng
loe
ánh
đỏ hon hỏn
tưng bừng
loá
sáng
choé
ửng
nhấp nhoáng
Ví dụ
"Đỏ rựng"
"Chín rựng"
tính từ
hiếm
nhưrạng(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sang sáng
rạng rỡ
sáng tỏ
sáng ngời
ràng rạng
sáng ngời
sáng choang
sáng nhoáng
chói ngời
sáng trưng
tỏ
lựng
chói lói
lung linh
rỡ
rạng
chấp choá
sáng bạch
sáng loáng
sáng bảnh
tươi sáng
chạng vạng
sáng quắc
sáng
râm rấp
nhấp nháng
nhập nhoà
vằng vặc
hoe
tờ mờ
loà
long lanh
loáng
tang tảng sáng
rói
chói loà
nhập nhèm
lờn lợt
lu
rờm rợp
sáng bảnh mắt
ánh
sáng rực
nắng ráo
lờ mờ
phót
chói lọi
choá
mờ
mịt mờ
tạnh ráo
xán lạn
choi chói
nhập nhoạng
trong sáng
mầu mẽ
bảng lảng
đen nhay nháy
sáng mắt
loe
loáng
nhem nhẻm
ráng
lờ
sáng
rực rỡ
chói
le lói
loa loá
phong quang
ánh
anh ánh
rực
Ví dụ
"Trời đã rựng sáng"
rựng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rựng là
rựng
.