TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tạnh ráo" - Kho Chữ
Tạnh ráo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Khô ráo vì đã hết mưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nắng ráo
khô rang
sang sáng
mưa nắng
ui ui
rạng rỡ
trong vắt
tươi sáng
râm rấp
sáng tỏ
sầm sì
rói
rựng
sầm
lờn lợt
tờ mờ
trong trẻo
suông
tối sầm
sáng
sáng loáng
mướt mát
tươi
sáng nhoáng
tươi
lợt lạt
u ám
mù mịt
long lanh
trong sáng
sắc lạnh
chói ngời
lựng
tối trời
xán lạn
chói lói
trong veo
mờ mịt
sáng ngời
chói lọi
loà
rờm rợp
đùng đục
đen lánh
chạng vạng
tỏ
cháy
rựng
trắng lôm lốp
sáng bảnh
râm
loa loá
sạm
phai lạt
phong quang
chang
sâm sẩm
tôi tối
xám ngắt
ánh
trắng trẻo
trắng nõn
chang chang
quang quẻ
mờ mịt
nhập nhoà
mướt
làn lạt
chói loà
ngát
sáng bạch
trắng
mịt mờ
trắng
Ví dụ
"Trời tạnh ráo, sáng sủa"
tạnh ráo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tạnh ráo là .