TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưa nắng" - Kho Chữ
Mưa nắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mưa và nắng thất thường, nói về mặt thời tiết gây ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nắng ráo
chang
chang chang
tạnh ráo
ui ui
nắng xiên khoai
ráng
sạm
sầm sì
rạng rỡ
rỡ
khô rang
ảm đạm
hoe
chói lọi
râm
sa sầm
sang sáng
ràng rạng
u ám
cớm
sáng loáng
râm rấp
cháy
tán
ánh
bóng
ánh
loa loá
lung linh
tối sầm
sâm sẩm
óng ánh
xâm xẩm
bóng râm
lựng
chói chang
chớp
sầm
loà
loe
loáng
lấp loáng
rám
quầng
tờ mờ
rựng
Ví dụ
"Dãi dầu mưa nắng"
mưa nắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưa nắng là .