TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xửng" - Kho Chữ
Xửng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ để hấp bánh, thường bằng gỗ, hình tròn, có nhiều lỗ ở mặt đáy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoong
soong
rổ
khay
tràn
nia
bồ đài
né
vùa
đĩa
mâm
mẹt
bồ
thống
sàng
giành
đệp
làn
bát
thúng
bàn là hơi
vạc
rá
thạp
liễn
bay
bồ kếp
chày
xô
bàn
dĩa
mê
ang
gầu
đó
cùi dìa
thuyền tán
oi
ró
sịa
nĩa
xêu
bịch
dậm
bàn là
mâm
sề
chén
xải
bung
rây
nong
đũa cả
ca
thùng
giỏ
ảng
chạn
bầu giác
gàu
lồ
riu
bào
ba-ren
cót
bồ bịch
bàn trổ
sảo
cối
âu
bay
thớt
ghi lò
phạn
xửng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xửng là .