TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tơ rưng" - Kho Chữ
Tơ rưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đàn của một số dân tộc thiểu số Tây Nguyên, làm bằng những đoạn nứa dài ngắn khác nhau treo trên một cái giá, gõ bằng dùi đôi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tơ
ty
ti
địu
vĩ
rế
lạt
tim
thổ cẩm
cung kéo
còn
nan
tao
chão
bả
tơ
ren
bùa
khua
tơ rưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tơ rưng là .