TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mời lơi" - Kho Chữ
Mời lơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
mời lấy lệ chứ không thực lòng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mời
chào mời
mời
mời rơi
mời chào
mời mọc
mời gọi
chào
vời
xin
vô phép
mời thầu
thỉnh cầu
tiếp đón
xin
đãi
nhận lời
mạn phép
tiến cử
đón chào
đưa
gọi
dâng
săn đón
cầu hôn
van lạy
giới thiệu
rước
đưa
khuyến thiện
chào hàng
cho
nhận
mơi
nài
đón
dạm
cầu kiến
khất thực
miễn chấp
ăn xin
lạy van
xin xỏ
ước hẹn
liều liệu
gọi vốn
lễ lạt
dạm
nài xin
tiếp đãi
mặc ý
chấp nhận
đón đưa
lấy lòng
kêu
mua
hỏi
đút lót
rủ
triệu hồi
rước xách
thu dung
lãnh
ăn hối lộ
khuyến nghị
cho
lạy lục
lậy lục
đón
triệu
mách bảo
quyến
miễn
chiêu khách
mời lơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mời lơi là .