TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trớn" - Kho Chữ
Trớn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trợn trừng trợn trạo
danh từ
phương ngữ
đà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đà
núc
giấn
động lực
động lực
động cơ
đòn bẩy
dân dấn
huých
nậng
dóm
nạp
trông
cậy
thắng
trì níu
dấn
vày
ráng
è
chống chỏi
thúc
vịn
trằn
lãnh
tắp
khỏ
dạm ngõ
chỏi
ngã
chỏng
bảo lĩnh
cáng
rượt
gắng sức
dẫn động
bu
trông
sức
địu
đả động
na
tha
đốc
cổ võ
điệu
thôi thúc
ra sức
đi sau
bê trệ
tới
trợ lực
thống lãnh
sang
trì
cố kỉnh
võng
sức
giùm
lãnh hội
bê
lên
cầy cục
xách
dạng
bệ
đỗ
trù
đưa đẩy
phục tòng
tầm
lần khân
hứng
binh
Ví dụ
"Xe lấy trớn lên dốc"
động từ
(Ít dùng) như trợn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trợn trừng trợn trạo
trợn
trợn trừng
trố
trừng trộ
trừng trừng
trông
trừng
chớp
tráo
trô trố
rình
trít
chong
ghé mắt
trao tráo
đưa mắt
nheo
hó háy
hiêng hiếng
ngóng trông
liếc
chiếu tướng
trố
lim dim
trông
long
trân trối
xớ rớ
chú mục
ngó nghiêng
quắc
tráo trưng
nghiêng ngó
canh chừng
nhấp nháy
dòm ngó
hiếng
lấc láo
quăm quắm
nghé
để mắt
chớp bể mưa nguồn
dõi
trông
diếc
chiêm ngưỡng
lác mắt
dán
ghé mắt
để mắt
truy tầm
hấp háy
coi ngó
đoái
trơ mắt
ti hí
ngắm nghía
lé
ngấp nghé
rình rập
bắt mắt
ngắm
tia
ngó
xem
khảo tra
phản chiếu
dòm
dòm
ngấp nghé
khẩn cầu
truy vấn
ngã ngửa
Ví dụ
"Trớn mắt"
trớn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trớn là
trớn
.