TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trợn trừng trợn trạo" - Kho Chữ
Trợn trừng trợn trạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưtrợn trừng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trợn trừng
trớn
trợn
trừng trộ
trô trố
tráo
trừng
trừng trừng
trố
trông
ngó nghiêng
ngó
trít
nghiêng ngó
trân trối
xớ rớ
rình
nheo
chớp
tráo trưng
trố
chiếu tướng
chong
trao tráo
trông
đưa mắt
lấc láo
hiêng hiếng
canh chừng
ghé mắt
ngóng trông
hó háy
quăm quắm
trơ mắt
ngấp nga ngấp nghé
chớp bể mưa nguồn
dõi
diếc
viễn vọng
rình rập
hiếng
liếc
ngắm
xem
nghé
ghé mắt
nhấp nháy
dòm ngó
quắc
trông
chú mục
coi ngó
phản chiếu
trông vời
lác mắt
ngắm nghía
chiêm ngưỡng
giương mắt ếch
long
ngã ngửa
để mắt
xem chừng
truy tầm
ngẩn tò te
khảo tra
nom dòm
dòm ngó
hau háu
thao thức
săm soi
ngó ngàng
nhen nhúm
lé
chòng chọc
trợn trừng trợn trạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trợn trừng trợn trạo là .