TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóng gói" - Kho Chữ
Đóng gói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn hàng
áp tải
đèo
gởi gắm
đem
giao nộp
xách
địu
đựng
chứa
đèo
đem
sắm
na
thu dung
đưa đón
bưng bê
gửi
gùi
mở hàng
nộp
đỡ
vác
giao
đèo
đùm bọc
chào hàng
trưng bầy
giải
hộ tống
mang
đón
đem
dẫn giải
gửi
mang
bảo lĩnh
giao nhận
có
đưa tiễn
đón chào
mua sắm
sắm sanh
rước xách
tha
chào mời
giao thầu
bới
chiêu hàng
giong
tiếp nhận
áp giải
dự trữ
mua
đưa ma
đưa
cho
vời
đưa
bày
mang
trao tặng
ấn định
đưa tang
cho
đi
lai
mua việc
đưa
triệu
gửi gắm
bươi
bao thầu
dâng
Ví dụ
"Hàng đã đóng gói gửi đi"
"Đóng gói sản phẩm"
đóng gói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóng gói là .