TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầm cân nẩy mực" - Kho Chữ
Cầm cân nẩy mực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầm chừng
cầm trịch
quản
cai quản
quản lý
quản lí
điều khiển
thống lãnh
quản lý
đốc suất
núc
quản
chủ toạ
trông
dóm
quán xuyến
quản lí
lãnh
lịnh
hứng
nậng
quản trị
đương cai
châm chước
co kéo
lãnh canh
quản chế
cáng
trớn
tiếp quản
chèo lái
chiếm giữ
chỏng
thuần phục
chạy mánh
điều áp
chống nẹ
lĩnh
nạp
giữ
gánh
bưng
thương thuyết
bàn bạc
lãnh đủ
trụ trì
chống
đỡ
thu chi
ráng
đòn bẩy
chinh phục
mối manh
triệu
nài ép
bợ
nắm
gánh vác
khuyên dỗ
vịn
làm mai
xử thế
tài phán
lấy
phán xử
tranh thủ
ăn
khỏ
đảm đương
cổ võ
cáng đáng
chịu tải
kèo nài
cầm hơi
cầm cân nẩy mực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầm cân nẩy mực là .