TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bám trụ" - Kho Chữ
Bám trụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trụ
bám
bám
bo bíu
cố thủ
cầm cự
tử thủ
cậy cục
dựa
bó cẳng
chôn chân
vịn
trấn
chống nẹ
chống giữ
chấp
chống
chàng ràng
chỏi
bàn hoàn
tựa
nán
nương tựa
cố định
nằm
giữ chân
giữ
treo
trồng
ở
duy trì
trấn thủ
ghẹ
cầm
bám càng
cố chí
chấp nhất
theo
củng cố
bức
đứng
cố công
vấn vương
bênh
thủ hoà
còn
gượng
giữ rịt
bệ
ì
giành
cố
tồn đọng
theo đuổi
treo
chống đỡ
riết
lại
khuất phục
tựa nương
bảo vệ
nệ
cứ
rún
trằn
đành lòng
giữ
đeo bám
gắng gượng
trú
cáng đáng
tiếp tục
bảo thủ
kê
Ví dụ
"Bám trụ trong lòng địch để hoạt động"
bám trụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bám trụ là .