TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cá voi" - Kho Chữ
Cá voi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Động vật có vú ở biển, cỡ rất lớn, có loài dài tới hơn 30 mét, thân hình giống như con cá, có vây ngực, vây đuôi rõ ràng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá ông
hải báo
cá kình
cá heo
hải tượng
voi biển
cá bẹ
cá ngừ
cá trích
cá hố
cá sơn
cá mập
cá căng
cá đé
cá trác
cá dưa
cá lạc
bò biển
cá nhụ
ghẹ
vích
vọp
cua bể
sò
cá hanh
cá vược
cá đao
lệch
hải âu
hải li
nghêu
cá chim
cá kìm
cá bống
vẹm
cá đuối
cá chai
cá hồng
anh vũ
ba khía
cá thu
chó biển
cá ngão
hải ly
cá ngựa
cá mối
sam
chìa vôi
hải cẩu
cá chuồn
cá đối
cá úc
cá bạc má
gấu ngựa
cá ngần
bạch tuộc
cá măng
cá nục
mực
cá chép
cá lầm
cá mú
tôm he
sứa
cá măng
voi
cá trổng
cá rựa
cá thiểu
rái cá
cáy
cá thiều
cầu gai
cá sấu
cá voi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cá voi là .