TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "san hô" - Kho Chữ
San hô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Động vật ruột khoang sống ở vùng biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bông thùa
sứa
hải quì
hải quỳ
hàu
hải sâm
cá hồng
bọt biển
ghẹ
hà
da gai
bò biển
vọp
nghêu
giá biển
cá heo
giáp xác
cầu gai
cá phèn
trứng cá
sam
cá trác
ngao
điệp
hải báo
cá trổng
anh vũ
cá thu
hến
cá thờn bơn
cá voi
cà ghim
mực
cá lờn bơn
thân mềm
hải cẩu
cá bơn
hà
cá đao
cá nóc
cá nhụ
dã tràng
hải mã
hải tượng
tôm
cá ngừ
cá ngựa
cá
chó biển
vích
cá vược
ếch
tôm rảo
sên
sò
hải li
cá mối
cá lưỡng tiêm
cá sấu
cua đá
don
lờn bơn
tôm he
bạch tuộc
sư tử biển
ốc
cá cóc
ốc hương
cá dưa
mai
bọt biển
thờn bơn
cua biển
cá tra
san hô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với san hô là .