TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tinh bột" - Kho Chữ
Tinh bột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất bột trắng và mịn có nhiều trong hạt ngũ cốc và trong một số loại củ, quả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bột
gạo nếp
nếp cái
nếp
đường
dự
saccharos
mạch nha
nếp con
trân châu
mì
ba lá
bột
nếp
bánh khảo
gạo
tẻ
glu-cô
bánh khúc
glucose
gạo cội
tám xoan
xa-ca-rin
gạo tẻ
bột
su sê
glu-cô-za
bánh nếp
miến
saccharin
thính
da bánh mật
bánh
cốm
bánh phồng
tám
maltose
bánh mật
bánh đa
bánh giầy
glucide
bo bo
bột
bánh rán
bánh in
thạch
bánh hỏi
bánh ít
Ví dụ
"Gạo, sắn có chứa nhiều tinh bột"
tinh bột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh bột là .