TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
He-li
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí trơ, không màu, rất nhẹ, dùng để bơm vào khí cầu, bóng đèn điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hydrogen
hi-đrô
a-xê-ti-len
ni-tơ
phi kim
e-ti-len
khí carbonic
nitrogen
ôxy
chất khí
ethylene
ê-te
acetylene
a-mô-ni-ác
oxygen
li-thi
mê-tan
methane
ether
hi-đrô-clo-rua
ben-den
brom
thuỷ ngân
ga
diêm sinh
xăng
ma-giê
khí đốt
he-li có nghĩa là gì? Từ đồng âm với he-li là .
Từ đồng nghĩa của "he-li" - Kho Chữ