TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hydrogen" - Kho Chữ
Hydrogen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nguyên tố nhẹ nhất biết được cho đến nay, hoá hợp với oxygen tạo thành nước, thường dùng để bơm vào khí cầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hi-đrô
he-li
oxygen
ôxy
nước nặng
hi-đrô-clo-rua
a-xê-ti-len
ni-tơ
nitrogen
hydrochlorur
a-mô-ni-ác
phi kim
ammoniac
hydrogen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hydrogen là .