TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước nặng" - Kho Chữ
Nước nặng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Biến thể của nước trong đó hydrogen thường được thay bằng đồng vị nặng của nó là deuterium.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hi-đrô
hydrogen
nước cất
nước nặng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước nặng là .