TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc muối" - Kho Chữ
Thuốc muối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, có tác dụng làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muối
muối ăn
muối
muối mè
muối khoáng
thuốc
muối vừng
muối
muối tiêu
diêm tiêu
muối mỏ
thuốc
diêm nghiệp
mì chính
chạt
nước ót
nề
nén
mắm muối
nước chạt
sulfate
dưa
aspirin
thuốc tẩy
thuốc mê
thuốc nước
nitrate
thuốc sắc
ni-tơ-rát
phèn
muối acid
thuốc bổ
carbonate
sun-fát
thạch
thuốc độc
thuốc chén
dược phẩm
dưa
thuốc ngủ
mồ hôi muối
thuốc men
thuốc mỡ
thuốc tẩy
phương thuốc
linh đan
iode
men-ton
chlorate
bồ tạt
mắm
sulfamide
xì ke
chượp
các-bo-nát
tá dược
tễ
thuốc ta
i-ốt
giấm
mắm
kalium nitrate
thuốc sâu
thuốc sát trùng
sun-fa-mít
kết tinh
thuốc tím
a-xít a-xê-tích
mỡ
xút
phốt phát
nước mắm
ni-cô-tin
tiêu
thuốc muối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc muối là .