TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bột nở" - Kho Chữ
Bột nở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bột mịn dễ tan trong nước, thường dùng trong chế biến thực phẩm để làm tăng thêm độ nở, độ tơi xốp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bột
bột
thính
gia vị
bồ tạt
bột
bánh phồng
ga tô
bích quy
bột mài
bánh bao
bánh bò
gạo
bánh mì
bánh quy
bánh đa
bỏng
vôi bột
húng lìu
bột
xa-ca-rin
bột ngọt
gạo nếp
bánh khoái
saccharin
bánh bỏng
su sê
cốm
bánh khảo
quẩy
bánh tráng
bột giặt
tẩm
bánh giầy
bánh khoái
bánh đa
bánh đúc
lơ hồng
điệp
mì
nấm men
màu bột
phấn
men
bánh cắt
thạch
mì
nếp
agar
bánh in
bình xịt
bánh bàng
bánh tẻ
ga
dự
bánh nếp
bo bo
bánh quế
vắt
cám
oản
Ví dụ
"Cho bột nở vào làm bánh mì"
bột nở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bột nở là .