TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "húng lìu" - Kho Chữ
Húng lìu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bột gia vị chế biến từ hạt cây húng dổi, quế và hoa hồi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia vị
thính
ca ri
cà ri
bột
tiêu sọ
bột
tương ớt
long diên hương
mì
bột
quẩy
hương liệu
bột nở
bột mài
bùn hoa
cháo hoa
muối tiêu
xạ hương
chè hột
cà cuống
hun
sô-cô-la
vắt
hương
hoá phẩm
bánh quế
xốt
thuốc súng
tiêu
hồ
bột ngọt
hèm
gạo
bột
bo bo
phấn
rượu mùi
lạp xường
mì
cối
tễ
muối vừng
thuốc cốm
chocolate
phân rác
hợp chất
thuốc
thang
trà
gạo nếp
chè thuốc
dự
nước hoa
húng lìu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với húng lìu là .