TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xạ hương" - Kho Chữ
Xạ hương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm hương liệu hoặc làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
long diên hương
hương liệu
hương
nước hoa
hun
tinh dầu
húng lìu
nghể răm
dầu hôi
mồi
thuốc tẩy
gli-xe-rin
rượu chổi
dầu cao
thuốc
dầu hoả
xạ hương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xạ hương là .