TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nông dược" - Kho Chữ
Nông dược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc dùng trong sản xuất nông nghiệp, như thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nông phẩm
thuốc trừ sâu
thuốc sâu
nông sản
thuốc
thuốc
dược phẩm
ni-cô-tin
nicotine
thuốc độc
phân hoá học
phân vô cơ
thuốc men
dược liệu
phân bón
men-ton
thuốc ta
linh dược
pê-ni-xi-lin
phân rác
thuốc nước
hoá phẩm
kháng sinh
phân khoáng
phương thuốc
hoá chất
sun-fa-mít
thương phẩm
penicillin
thuốc tẩy
bài thuốc
xì ke
codeine
thuốc mê
đông dược
chế phẩm
cơm đen
coóc-ti-don
kem
thuốc bổ
linh đan
phân
thuốc sát trùng
cô-đê-in
tễ
biệt dược
thuốc chén
sulfamide
phân hữu cơ
thuốc mỡ
thuốc tiêm
hoá mỹ phẩm
thuốc ngủ
thuốc sắc
chè thuốc
cồn
rượu thuốc
thuốc tẩy
cao
hàng xáo
phân vi sinh
thuốc bắc
mỡ
chi phí sản xuất
dẫn xuất
Ví dụ
"Cửa hàng nông dược"
"Sản xuất thuốc nông dược"
nông dược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nông dược là .