TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pê-ni-xi-lin" - Kho Chữ
Pê-ni-xi-lin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc kháng sinh lấy từ môi trường nuôi cấy một số loại nấm đặc biệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
penicillin
kháng sinh
men-ton
streptomycin
sun-fa-mít
linh dược
linh đan
thuốc
dược phẩm
phương thuốc
thuốc
thuốc nước
thuốc men
bài thuốc
nông dược
dược liệu
sulfamide
xì ke
a-xpi-rin
antipyrin
cô-đê-in
an-ti-pi-rin
tễ
aspirin
thuốc sát trùng
thuốc đỏ
codeine
biệt dược
thuốc sâu
thuốc bổ
thuốc tiêm
coóc-ti-don
ni-cô-tin
thuốc tím
kem
quinacrine
thuốc chén
thuốc ta
emetine
thuốc mê
cao
thuốc sắc
gli-xe-rin
thang
cortison
xi rô
pê-ni-xi-lin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pê-ni-xi-lin là .