TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc tiêm" - Kho Chữ
Thuốc tiêm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc ở dạng dung dịch hay nhũ tương, được đưa vào cơ thể bằng bơm tiêm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc
thuốc nước
thuốc chén
thuốc mê
thuốc mỡ
thuốc sắc
dược phẩm
thuốc ta
thuốc
thuốc bổ
tễ
rượu thuốc
thuốc độc
cao
chè thuốc
thuốc men
bài thuốc
thuốc sâu
hoàn
thuốc tẩy
phương thuốc
linh đan
thuốc cốm
thang
kháng sinh
kem
pê-ni-xi-lin
bình xịt
huyết thanh
xì ke
thuốc súng
men-ton
nông dược
linh dược
thuốc đỏ
thuốc ngủ
dược liệu
thuốc muối
dung môi
codeine
dầu cao
thuốc tiêm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc tiêm là .